Đề thi lý thuyết Nhi Y6 1. Tiêu chảy kéo dài là tiêu chảy phân lỏng tóe nước >3 lần/ngày và kéo dài trong thời gian bao...
| Tin liên quan: |
Đề thi lý thuyết Nhi Y6
1. Tiêu
chảy kéo dài là tiêu chảy phân lỏng tóe nước >3 lần/ngày và kéo dài trong thời
gian bao lâu:
a. 7
ngày
b.
>14 ngày
c.
>= 1 tháng
d. 7-14
ngày
2. Các
triệu chứng của hôn mê sâu giai đoạn III:
a)
Ý
thức u ám
b)
Không
thức dậy đối với các kích thích
c)
Hôn
mê sâu
d)
Rối
loạn chức năng thực vật
e)
Phản
ứng vận động máy móc
a. a+b+c
b. b+d+c
c.
b+d+e
d.
c+d+e
3. Biện
pháp phòng bệnh truyền nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:
a.
Nhân viên y tế bắt buộc rửa
tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân
b. Mẹ
đái rắt cần dùng nước râu ngô
c.
Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối
>2 ngày
d. Tuyên
truyền tốt kế hoạch hóa gia đình
4. Hội
chứng thận hư được gọi là tiên phát khi:
a.
Không rõ nguyên nhân
b. Sau
bị ông đốt
c.
Trong bệnh Schoenlein-Henoch
d. Bị
bệnh lupus ban đỏ rải rác
(Case study- trả lời câu hỏi từ 5-7) Bệnh nhân nam 8 tuồi nhập viện vì sởi, bệnh nhân có biểu hiện da
xanh và xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ở thân, chỉ một tuần nay, gan lách hạch
không to. Xét nghiệm công thức máu cho kết quả Hb 68g/l tỉ lệ hồng cầu lưới
0,4%, bạch cầu 6,7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu Lympho 85%,
bạch cầu mono 5%, số lượng tế bào tủy 49,5 G/l
5. Xét
nghiệm nào sau đây là cần thiết nhất và đủ để chẩn đoán xác định bệnh nhân này:
a.
Tủy đồ
b. Đông
máu cơ bản
c.
Sinh hóa máu
d. Hyết
đồ
6. Kết
quả tùy đồ phù hợp với chẩn đoán bạch cầu cấp ở bệnh nhân này,TRỪ:
a. Tỉ
lệ dòng bạch cầu hạt, dòng hồng cầu, dòng tiểu cầu giảm
b. Không
có khoảng trống bạch cầu
c.
Bạch cầu non Lympho blaste 85%
d.
Số lượng tế bào tủy 49,5 G/l
7. Hóa
học tế bào và miễn dịch tế bào tủy xác định các nguyên bào là Pre-B lympho, chẩn
đoán đúng nhất cho bệnh nhân này:
a. Leukemia
cấp thể M4
b. Leukemia
cấp thể L1
c.
Leukemia cấp dòng lympho B
nhóm nguy cơ thường
d. Leukemia
cấp dòng lumpho B nhóm nguy cơ cao
8. Các
nguyên nhân gây co giật thường gặp ở trẻ sơ sinh,TRỪ:
a. Hạ
đường huyết, hạ Calci huyết
b. Thiếu
vitamin B6
c.
Thiếu oxy, thiếu máu cục bộ não, xuất
huyết não-màng não
d.
Sốt cao
9. Triệu
chứng thực thể của bệnh viêm tiểu phế quản là:
a. Lồng
ngực bị giãn rộng một bên
b. Trẻ
thở nhanh nông, khó thở
c.
Phổi có vùng gõ vang
d. Thì
thở ra kéo dài
e.
Rales rít, rale ngáy khắp hai trường phổi
f.
Có thể có giảm, thậm chí mất thông khí
phôi
A. a+b+e+f
B. a+b+c+d
C.
a+b+c+e
D.
10. 3
đáp ứng thần kinh để đánh giá bệnh nhân hôn mê theo thang điểm Glasgow là:
a.
Mắt mở, lời nói, vận động
b. Lời
nói, vận động, đau
c.
Mở mắt, lời nói, phản xạ đồng tử
d. Mở
mắt, lời nói, đau
11. Tác
nhân gây bệnh gặp tương đương ở tiêu chảy cấp và tiêu chảy kéo dài thường gặp
là:
a. EPEC
(E.coli gây bệnh)
b. EAEC
(E.coli bám dính)
c.
Campylobacter
d. Cryptosporidium
12. Đặc
điểm của cơn động kinh vắng ý thức là:
a. Điện
não đồ không có biến đổi bất thường
b.
Cơn vắng ý thức xảy ra đột ngột,
ngắn ( vài giây)
c.
Luôn kèm theo giật cơ chi dưới
d. Luôn
kèm theo mất trương lực
13. Một
trẻ trai 2 tháng tuổi, vào viện vì phù rất to,
có tràn dịch màng tinh hoàn. Trẻ được làm xét nghiệm thấy protein niệu
310mg/kg/24h, albumin máu là 10g/l, protid máu là 18g/l. Theo bạn bệnh nhân được
chẩn đoán là:
a.
Hội chứng thận hư bẩm sinh
b. Hội
chứng thận hư tiên phát
c.
Hội chứng thận hư đơn thuần
d. Hội
chứng thận hư thứ phát
14. Liều
lượng trung bình của L.thyroxin cho trẻ 18 tháng tuổi (10kg) bị suy giáp trạng
bẩm sinh là bao nhiêu:
a. 160
mcg/ngày
b. 80
mcg/ngày
c.
40 mcg/ngày
d. 20
mcg/ngày
15. Nguyên
nhân gây viêm tiểu phế quản thường gặp nhất là:
a. Rhinovirus
b. Adenovirus
c.
Virus hợp bào hô hấp
d. Influenzavirus
16. Biểu
hiện mạch nhanh thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau, TRỪ:
a. Ngộ
độc nhóm Xanthin
b. Ngộ
độc Theophylin
c.
Ngộ độc Quinin
d. Ngộ
độc Atropin
17. Trong
cơn hen phế quản cấp tính, các thuốc giãn phế quản làm …… các triệu chứng lâm
sàng ở hầu hết các bệnh nhân:
a. Cải
thiện một phần
b. Không
cải thiện
c.
Cải thiện gần như hoàn toàn
d. Cải
thiện hoàn toàn
18. Dị
nguyên thường gặp nhất gây khởi phát cơn hen phế quản ở trẻ em:
a. Lông
chó, mèo
b. Phấn
hoa
c.
Con gián
d.
Con mạt nhà
19. Trong
các xét nghiệm dưới đây, xét nghiệm nào có ý nghĩa trong chẩn đoán nguyên nhân
suy tuyến giáp do loạn sản:
a. Tuổi
xương
b. TSH
c.
Xạ hình tuyến giáp
d. Test
TRF
20. Các
yếu tố sau đây phù hợp với bạch cầu cấp dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao…, TRỪ:
a. Số
lượng bạch cầu lúc nhập viện 9000/mm3
b. Không
có u trung thất
c.
Trẻ 13 tuổi
d. Bạch
cầu cấp dòng B lympho
21. Triệu
chứng lâm sàng của suy hô hấp sơ sinh là:
a. Thở
khò khè
b.
Rút lõm lồng ngực
c.
Nhịp thở 55 l/phút
d. Da
xanh, niêm mạc nhợt
22. Các
chống chỉ định gây nôn ở trẻ bị ngộ độc cấp là:
a)
Ngộ
độc hydrocacbon
b)
Chất
ăn mòn mạnh
c)
Trẻ
sốt cao
d)
Trẻ
hôn mê
e)
Trẻ
co giật
f)
Ngộ
độc đến trước 6 giờ
a. b+c+d+f
b. a+b+c+e
c.
a+b+d+e
d. a+b+d+f
23. Trong
điều trị suy tim cấp cần tuân thủ các nguyên tắc sau, TRỪ:
a. Chế
độ chăm sóc rất quan trọng
b. Luôn
phải tìm nguyên nhân để điều trị
c.
Không nên sử dụng thuốc tác dụng nhanh mạnh
d. Đảm
bảo thông khí tốt cho bệnh nhân
24. Đường
lây truyền của nhiễm khuẩn mẹ con là:
a.
Từ
tay cán bộ y tế
b.
Do
lồng ấp tiệt trùng không tốt
c.
Do viêm màng ối
d. Do
mẹ bị bệnh mạn tính
25. Ngộ
độc cấp ở trẻ em thường gặp ở lứa tuổi:
a. <1
tuổi
b. 7-15
tuổi
c.
1-7 tuổi
d. Cả
3 ý trên
26. Các
kết quả xét nghiệm dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn thuần, TRỪ:
a. TSH
dưới 0,01 mcUI/ml
b. Độ
tập trung I131 sau 2 giờ: 30%, sau 24 giờ: 60%
c.
I niệu 3mcg/100ml nước tiểu
d. T4
toàn phần 120 nmol/l
27. Tiêu
chuẩn vi khuẩn niệu theo các cách lấy nước tiểu giữa
dòng để chẩn đoán nhiễm khuẩn đường tiết niệu ở trẻ em là:
a.
105 Số lượng khuẩn
lạc/1ml nước tiểu
b. 104
Số lượng khuẩn lạc/1ml nước tiểu
c.
103 Số lượng khuẩn lạc/1ml nước
tiểu
d. 10
Số lượng khuẩn lạc/1ml nước tiểu
28. Vàng
da trong 24 giờ đầu sau đẻ có thể do:
a.
Tan máu do bất đồng nhóm máu
ABO
b. Viêm
gan do Cytomegalovirus
c.
Vàng da do sữa mẹ
d.
Vàng
da do thiếu protein Y-Z
29.
Nguyên
nhân vàng da tăng billirubin tự do do tan máu thứ phát là:
a. Đẻ
non
b. Nhiễm
khuẩn huyết
c.
Đẻ ngạt
d. Thiếu
men pyruvate-kinase
30. Vàng
da sinh lí ở trẻ sơ sinh có các đặc điểm là:
a.
Vàng da thường xuất hiện vào
ngày thứ 2 sau sinh
b. Billirubin
máu tăng trên 204 mcmol/l
c.
Kéo dài tới 10 ngày tuổi
d. Vàng
da toàn thân
31. Thuốc
ưu tiên phòng ngừa hen phế quản là:
a. Corticoid
uống
b.
Corticoid dạng hít
c.
Thuốc kháng Leucotrien
d. Theophylin
tác dụng kéo dài
32. Chọn
ý phù hợp với đặc điểm lâm sàng của bệnh bạch cầu cấp:
a. Đau
sưng khớp do tụ máu khớp
b. Thiếu
máu chủ yếu do chảy máu
c.
Có thể có hội chứng màng não,
liệt
d. Xuất
huyết do thiếu hụt các yếu tố đông mãu trong huyết tương
33. Nguyên
tắc điều trị bệnh phế quản phế viêm có suy hô hấp vừa ở trẻ sơ sinh là:
a. Dùng
surfactan
b. Nuôi
dưỡng tĩnh mạch
c.
Kháng sinh
d. Nằm
lồng ấp
34. Triệu
chứng lâm sàng của nhiễm khuẩn sơ sinh đẻ non là:
a.
Phản xạ bú kém
b.
Tiêu chảy
c.
Da mọng đỏ
d. Tiếng
thổi tâm thu
35. Tỉ
lệ tử vong do hen so với tỉ lệ tử vong chung trên thế giới là:
a. 1/250
b. 1/200
c.
1/300
d. 1/150
36. Lựa
chọn thứ tự xuất hiện các biểu hiện suy tim theo mức độ từ nhẹ đến nặng:
a. 1à2à3à4
b. 2à1à3à4
c.
2à3à1à4
d. 3à2à1à4
Trong đó:
1. Bài
niệu giảm
2. Khó
thở
3. Gan
to
4. Phù
37. Biểu
hiện co giật thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau, TRỪ:
a. Ngộ
độc Strychnin
b. Ngộ
độc Atropin
c.
Ngộ độc Theophylin
d.
Ngộ độc thuốc ngủ và các lại
thuốc an thần
38.
a. Cho
thuốc giảm đau
b. Cho
bệnh nhi về và hẹn khám lại vào ngày hôm sau
c.
Theo dõi lâm sàng, cận lâm sàng 2 giờ/lần
để có chẩn đoán (tại cơ sở y tế)
d. Cho
kháng sinh
39. Các
đặc điểm dòng bạch cầu trong xét nghiệm công thức máu ngoại biên ở bệnh bạch cầu
cấp, TRỪ:
a. Số
lượng bạch cầu tăng hoặc bình thường
b.
Ti lệ bạch cầu lympho giảm
c.
Tỉ lệ bạch cầu da nhân trung tính giảm
d. Có
thể có bạch cầu nonn ra máu ngoại vi
40. Nguyên
nhân nào làm hen phế quản có xu hướng tăng ở trẻ em:
a. Trẻ
bú mẹ kéo dài hơn
b. Trẻ
hút thuốc nhiều hơn
c.
Trẻ có hệ thống miễn dịch kém phát triển
d. Trẻ
em ngày nay tiếp xúc với nhiều yếu tốt thuận lợi làm bệnh phát triển
41. Biểu
hiện mạch chậm thường gặp trong ngộ độc do các nguyên nhân sau, TRỪ:
a. Ngộ
độc Theophylin
b. Ngộ
độc Digitalis
c.
Ngộ độc Quinin
d. Ngộ
độc Muscarin
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 53-54) Dung sinh đủ tháng, 7
ngày tuổi, cân nặng lúc sinh 2kg con đầu, đến viện vì vàng da đậm toàn thân. Trẻ
không có biểu hiện gì bất thường từ sau lúc đẻ… Ngày qua cháu bỏ bú, co giật
toàn thân, tăng trương lực cơ toàn thân, trẻ không sốt.
42. Anh
chị nghĩ đến khả năng cháu Dung bị mắc bệnh gì nhất:
a. Hạ
đường máu
b.
Vàng da nhân não
c.
Xuất huyết não-màng não
d. Viêm
màng não mủ
43. Chỉ
định một xét nghiệm giúp chẩn đoán nguyên nhân:
a. Công
thức máu
b. Địnhh
lượng allbumin máu
c.
Định lượng Billirubin toàn phần, trực tiếp,
gián tiếp
d.
Nhóm máu mẹ con
44. Kết
quả xét nghiệm cho thấy mẹ nhóm máu O Rh+, con nhóm máu B Rh+.
Anh chị hãy khuyên mẹ bệnh nhân:
a. Bé
thứ hai nếu vàng da trong những ngày đầu là vàng da sinh lí
b.
Bé thứ hai nếu có vàng da phải
đưa trẻ đến khám ngay
c.
Bé thứ hai nếu vàng da trên 15 ngày thì
phải đến khám
d. Bé
thứ hai nếu vàng da chỉ cần khám vào ngày thứ 7
(Case study- trả lời các câu từ 53-54) Trẻ nam 5 ngày tuồi, có tiền
sử để forcep sau 25 giờ chuyển dạ, mẹ đang điều trị tiểu đường. Chỉ số Apgar
sau sinh là 4 điểm ở thời điểm 5 phút sau sinh, trẻ nặng 4,1 kg. Trẻ được hồi sức
sơ sinh tại khoa sơ sinh, sau 5 ngày xuất hiện con ngừng thở, co giật toàn
thân, tím tái, hạ thân nhiệt.
45. Các
chẩn đoán sơ bộ:
a)
Xuất
huyến não màng não
b)
Thiếu
oxy-thiếu máu não cục bộ
c)
Hạ
đường huyết
d)
Cơn
giật do hạ calci máu
e)
Viêm
não
a.
a+b+c
b. a+d+e
c.
a+c+d
d. b+d+e
46. Các
xét nghiệm giúp chẩn đoán cho trẻ là:
a)
Công
thức máu
b)
Siêu
âm qua thóp
c)
Đông
máu cơ bản, calci máu, đường máu cơ…
d)
Cắt
lớp vi tính
e)
Chụp
mạch não
Xác định ý đúng cho các
chỉ định xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định và chẩn đoán nguyên nhân:
a.
a,b,c,d
b. a,b,c,e
c.
a,b,d,e
d. b,c,e,d
47. Đặc
điểm phù trong hội chứng thận hư, TRỪ:
a. Phù
toàn thân và tăng nhanh
b. Hay
tái phát
c.
Ăn nhạt giảm phù rõ
d. Nhạy
cảm corticoid
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 56-59) Trẻ nam, 6 tuồi nặng 30
kg vào viện vì phù to tăng nhanh. Tiểu ít, nước tiểu 50 ml cả ngày. Sau khi được
điều trị lasix nước tiểu 70 ml/ngày, cân tăng thêm 0,5 kg/ngày.
48. Bệnh
nhân được nhập viện, chỉ định truyền albumin cho bệnh nhân này khi:
a. Albumin
máu giảm < 20 g/l và fibrin tăng > 6g/l
b. Albumin
máu giảm, protid máu giảm
c.
Huyết sắc tố tằng trên 12 g/l và albumin
máu giảm
d.
Mạch nhanh và huyết áp tụt
theo tư thế
49. Bệnh
nhân này được điều trị, ngày hôm sau trẻ tiểu được 1500 ml/ngày, giảm 2kg. Hãy
xác định 1 thuốc làm cải thiện tình trạng rõ rệt như vậy
a.
Prednisolon
b. Lợi
tiểu lasix truyền tĩnh mạch
c.
Truyền Albumin human
d. Heparin
50. Bệnh
nhân được điều trị những thuốc nào, TRỪ:
a.
Natribicarbonat
b. Prednisolon
c.
Heparin
d. Vitamin
D và Calci
51. Thức
ăn có thể ăn trong chế độ ăn của bệnh nhân này là:
a.
Ăn nhạt, rau quả
b. Đường
mía
c.
Bơ
d. Thận
52. Những
yếu tố sau phù hợp với bệnh bạch cầu cấp ở trẻ em, TRỪ:
a. Những
trẻ bị một số bệnh có biển đổi nhiễm sắc thể có nguy cơ mắc bệnh cao hơn
b. Tia
xạ là một yếu tố nguy cơ gây bệnh
c.
Đây là một bệnh di truyền
d. Đây
là một bệnh ung thư hay gặp nhất ở trẻ em
53. Các
đường dùng thuốc Seduxen để cắt cơn giật là:
a. Tiêm
tĩnh mạch hoặc uống
b. Tiêm
bắp hoặc đặt hậu môn
c.
Tiêm bắp hoặc uống
d.
Tiêm tĩnh mạch hoặc đặt hậu
môn
54. Nguyên
nhân gây suy tim ít gặp nhất ở trẻ bú mẹ là:
a. Cơn
nhịp nhanh trên thất
b.
Viêm cơ tim do virus
c.
Bệnh cơ tim bẩm sinh (Đéo biết cái này
có ko nữa)
d. Cao
huyết áp
55. Biểu
hiện lâm sàng và xét nhiệm hay gặp của nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ sơ sinh là:
a. Sốt
cao >38,5o C, CRP> 30mg/l, rét run
b. Nhiễm
khuẩn huyết, vàng da, rối loạn tiêu hóa
c.
Sốt cao, rét run, rối loạn tiêu hóa
d.
Tất cả các ý trên
Cái này phải là NKTN trên chứ nhỉ
56. Một
cháu gái 20 ngày tuổi bị vàng da kéo dài, da khô, táo bón, lưỡi to. Dựa vào
thang điểm của Pavel Forte, cháu sẽ được:
Vãi l
a. 4
điểm
b. 6
điểm
c.
5 điểm
d. 7
điểm
57. Các
thuốc sau đây được dùng trong điều trị suy giáp trạng bẩm sinh, TRỪ:
a. Lugol
b. Levo
thyroxin
c.
Thyroidin
d. Berlthyrox
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 66-68) Bệnh nhân Hà 13 tuồi được
chẩn đoán thấp tim từ năm 11 tuồi, vẫn điều trị ngoại trú Lasix, Aldacton,
Digoxin, Captoprin. Đợt bệnh này từ 1 tuần nay, trẻ khó thở, mệt, đái 500
ml/ngày. Khám lâm sàng khi vào viện: trẻ nặng 25 kg, chi ấm, HA 110/60 mmHg, thở
45 l/phút, tim 115 l/phút khi nghỉ ngơi, mỏm tim ở khoang liên sườn 6 đường
nách trước, TTC ở khoang liên sườn 3 trái, TTT 4/6 ở mỏm, gan to 3cm dưới bờ sườn,
phổi không rale. Trẻ đang được điều trị 3 ngày bằng Digoxin, Lasix, Aldacton và
Captopril. Ngày hôm nay trẻ thở 28l/phút, nhịp tim 95 l/phút, gan 1,5 cm dưới bờ
sườn, V niệu/24h 1100ml, xét nghiệm: Na: 139, K: 3,3 , Cl: 102 mmol/l, siêu âm
tim EF= 60%
58.
Dựa trên phân độ suy tim NYU PHFI, trẻ
này có mức độ suy tim khi vào viện đạt: Phân độ này
chỗ nào nhỉ, sao đéo thấy
a. 11
điểm
b. 14
điểm
c.
12 điểm
d. 13
điểm
59. Dựa
trên phân độ suy tim NYU PHFI, trẻ này có mức độ suy tim hiện tại đạt:
a. 10
điểm
b. 9
điểm
c.
11 điểm
d. 12
điểm
60. Kê
đơn điểu trị Digoxin cho ngày hôm nay:
a. Digoxin
0,25 mg ½ viên/lần x 2 lần/ngày
b. Digoxin
0,25 mg ¾ viên/lần x 2 lần/ngày
c.
Digoxin 0,25 mg ½ viên/lần x 3 lần/ngày
d. Digoxin
0,25 mg 1/3 viên/lần x 2 lần/ngày
61. Suy
tim cấp có các đặc điểm sau, TRỪ:
a. Biểu
hiện suy tim cấp thường nặng nề hơn suy tim mạn
b. Gan
thường to, tĩnh mạch cổ nổi
c.
Luôn luôn có phù ngoại biên rõ
d. Luôn
luôn giảm bài niệu
62. Triệu
chứng toàn thân nặng thường gặp trong viêm tiểu phế quản là, TRỪ:
a. Co
giật
b. Tinh
thần: ngủ không yên giấc, hoặc kích thích
c.
Nôn sau ho
d. Không
bú được hoặc bú kém
63. Thuốc
hạ nhiệt độ có thể gây những tai biến sau:
a.
Hạ nhiệt độ, suy thận, suy gan
b. Hạ
nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, suy gan, tan máu, dị ứng nặng
c.
Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, dị ứng
nặng
d. Hạ
nhiệt độ, suy thận, tiêu chảy, tan máu, dị ứng nặng
64. Liều
dừng thuốc Phenolbarbitl đường tĩnh mạch khi cắt cơn co giật là:
a. 5-8
mg/kg/lần
b.
15-20 mg/kg/lần
c.
3-5 mg/kg/lần
d. 0,2-0,3
mg/kg/lần
65. Dùng
hormon tuyến giáp để điều trị bệnh bướu cổ đơn thuần trong các trường hợp sau, TRỪ:
a. Bướu
cổ độ 1
b. Bướu
cổ có nhân
c.
Bướu cổ lạc chỗ
d. Bướu
cổ độ 2
(Case study- trả lời câu hỏi từ 74-76) Cháu Dân 8 tháng tuổi, cân nặng
6kg được mẹ đưa đến khám vì bị tiêu chảy phân có nhầy máu. Khi bác sĩ hỏi về
tình trạng tiêu chảy của Dân, bà mẹ nói cháu bị tiêu chảy đã 20 ngày nay, 7
ngày đầu cháu đi ngoài phân toàn nước,
Dân đã được điều trị và ổn định trong khoảng 2-3 ngày rồi lại bị tiêu chảy
trở lại. Ngày nay cháu đi ngoài tăng hơn, phân có nhầy máu. Cháu mệt mỏi, ăn
kém. Khi bác sĩ khám thấy mắt Dân trũng, nếp véo da mất rất chậm. Bác sĩ cho
Dân uống nước, cháu không uống được.
66. Cháu
Dân bị mắc:
a.
Tiêu chảy cấp
b. Đợt
cấp của tiêu chảy cấp/tiêu chảy kéo dài
c.
Tiêu chảy kéo dài
67. Dựa
vào dấu hiệu mất nước hãy xác định mức độ mất nước của Dân:
a. Tiêu
chảy mất nước B
b. Tiêu
chảy mất nước A
c.
Tiêu chảy mất nước C
68. Hãy
xử lí tình trạng mất nươc của Dân
a. ORS
450 ml uống trong 4 giờ
b. ORS
480 ml uống trong 4 giờ
c.
Ringer lactat 600 ml trong 3 giờ trong
đó 180 ml/30 phút đầu và 420 ml trong 2h30 tiếp theo
d.
Ringer lactat 600 ml trong 6
giờ trong đó 180 ml/60 phút đầu và 420 ml trong 5h tiếp theo
69. Nguyên
nhân gây đau bụng ngoại khoa cấp tình thường gặp ở trẻ dưới 2 tuổi là
a.
Lồng ruột
b. Viêm
ruột hoại tử
c.
Viêm ruột thừa
d. Đau
bụng…
70. Khi
trẻ mắc tiểu chảy kéo dài cần bổ xung các vitamin sau, TRỪ:
a. B1
b.
PP
c.
A
d. D
71. Các
nguyên tắc thực hành điều trị khẩn cấp trước 1 bệnh
nhân hôn mê, TRỪ:
a. Đảm
bảo thông khí tốt
b. Đảm
bảo tình trạng huyết động ổn định
c.
Điều chỉnh rồi loạn nước điện giải và
toan kiềm nếu có
d.
Vận động thụ động tránh cứng
khớp
72. Nguyên
nhân gây đau bụng mạn tính gây ảnh hưởng tới sự phát triển thế chất của trẻ hay
gặp nhất là:
a. Bán
tắc ruột do bã thức ăn
b. Đau
bụng do nguyên nhân tâm thể
c.
Viêm mạn tính đại tràng: bệnh
Corhn
d. Ruột
kích thích tăng nhu động
73. Dấu
hiệu bất thường trương lực cơ của tổn thương mất vỏ não (bóc vỏ) là:
a. Giảm
trương lực cơ từng lúc
b. Giảm
trương lực cơ liên tục
c.
Duỗi cứng chi dưới và gấp cứng
chi trên
d. Duỗi
cứng chi dưới và duỗi xấp chi trên
74. Xác
định câu đúng về điều trị Digoxin:
a. Tất
cả các bệnh nhân đều có thể dùng Digoxin liều tấn công
b. Liều
duy trì đầu tiên cách biều tấn công cuối cùng 8h
c.
Liều tấn công (uống) ở trẻ trên 2 tuồi
là 0,06-0,08 mg/kg/24h
d. Trước
mỗi lần cho thuốc trong liều tấn công đều phải đếm mạch
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 83-85) Cháu trai tên Nguyễn văn
Bé, đẻ đủ tháng, khóc ngay. Trong thời kì mang thai, mẹ bé không có điều kiện
đi làm siêu âm thai. Khám thấy mỏm tim trẻ đập bên phải, lồng ngực bên trái phồng,
bụng lép. Trẻ thở nhanh 70l/phút, tím quanh môi, SpO2 87%. Dịch dạ
dày trong. Trẻ đã đi ngoài phân xu lúc 3 giờ tuổi.
75. Bạn
nghĩ tới trẻ bị bệnh gì?
a. Nang
khổng lồ phổi trái
b. Tràn
dịch màng phổi trái
c.
Tràn khí màng phổi trái
d.
Thoát vị hoành
76. Để
xử trí tình trạng suy hô hấp ở trẻ, cần phải:
a. Thở
CPAP mũi
b. Thở
oxy gọng
c.
Đặt nội khí quản thở máy
d. Bóp
bóng qua mask
77. Để
nuôi dưỡng trẻ cần phải
a. Bơm
sữa qua sonde
b.
Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch
c.
Bú mẹ
d. Nhỏ
giọt dạ dày
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 86-89) Cháu Trang 9 tuồi đến
khám vì bướu cổ hay hồi hộp đánh trống ngực. Khám thấy bướu cổ độ 2, mềm, lan tỏa,
mạch 90 lần/phút, mắt không lồi, tay ẩm, không run.
78. Trong
các bệnh sau đây, bệnh nào không phù hợp với diễn biến lâm sàng của Trang:
a. Cường
giáp trạng
b. Suy
giáp trạng
c.
Bướu cổ đơn thuần
79. Hãy
chọn các xét nghiệm để chẩn đoán xác định bệnh cho Trang
a)
Nồng
độ T3,T4
b)
Nồng
độ TSH
c)
Đo
độ tập trungg I131
d)
Chụp
tuổi xương
a. a+c
b.
a+b
c.
a+d
d. c+d
80. Trong
các kết quả xét nghiệm sau đây, các kết quả phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần:
a. Nồng
độ T3: 3,7 mmol/l
b. Nồng
độ TSH: 5 mcUI/ml
c.
Nồng độ I niệu 10 mcg/100 ml nước tiểu
d. Nồng
độ T4: 120 nmol/l
81. Nếu
Trang bị bướu cổ đơn thuần hãy chọn thuốc thích hợp nhất điều trị cho Trang:
a. Triiodothyronin
b. Thyrax
c.
Carbimazon
d. Lugol
82. Để
chẩn đoán phân biệt nhiễm khuẩn đường niệu tiên phát và thứ phát, có thể sử dụng:
a. Chụp
UIV, chụp bàng quang ngược dòng
b. Siêu
âm thận
c.
Xạ hình thận
d.
Tất cả các ý trên
83. Trong
các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không trực tiếp gây tắc nghẽn phế quản
a.
Tái tạo cơ trơn phế quản
b. Phù
nề niêm mạc và dưới niêm mạc
c.
Tăng xuất tiết ở phế quản
d. Co
cở trơn phế quản
84. Nguyên
nhân gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh là:
a.
Tim bẩm sinh shunt trái-phải:
thông liên nhĩ lỗ thứ phát
b. Hội
chứng mật đặc
c.
Xuất huyết cơ
d. Xuất
huyết não-màng não
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 93-94) cháu Mai 6 tháng tuổi, sáng nay trẻ khóc dữ dội
ưỡn người. Kèm theo nôn ra sữa, mỗi lần khóc kéo dài vài phút và mồ hôi, trẻ từ
chôi không bú, từ hôm qua trẻ chưa đi ngoài, trước khi vào viện trẻ đã có 3,4
cơn như vậy. Gia đình phải đưa tới bệnh viện. Khám thấy trẻ mệt, mắt trũng,
kích thích vật vã, bụng mềm, gõ trong, ấn góc hạ sườn phải, thấy có khối tròn bằng
quả chanh nhỏ có lúc có lúc mất. Thăm dò hậu môn thấy trực tràng rỗng, chỉ có
nhầy, không có máu.
85. Bệnh
nhân có khả năng mắc bệnh gì:
a. Giun
chui ống mật
b. Xoắn
ruột
c.
Lồng ruột cấp
d. Viêm
ruột thừa
86. Cần
làm thêm xét ngiệm gì để chẩn đoán bệnh cho Mai
a. Chụp
bụng thằng đứng
b. Xét
nghiệm công thức máu và định lượng CRP
c.
Siêu âm ổ bụng
d. Chụp
CT ổ bụng
87. Các
yếu tố là nguyên nguyên nhân gây tổn thương ruột trong tiêu chảy kéo dài, TRỪ:
a. Do
sự bám dính hoặc xâm nhập của các vi khuẩn
b. Do
khả năng đào thải vi khuẩn giảm
c.
Do rối loạn điện giải và thằng
bằng kiềm toan
d. Do
chế độ ăn có nhiều chất đường
88. Các
hóa chất dùng để điều trị bạch cầu cấp dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao giai
đoạn tấn công là:
a. PGE-Asparaginase,
Dexamethasone, Vincristin, Etoposide
b. Vincristin,
PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống, Doxorubicine
c.
Dexamethasone, Vincristin,
PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống
d. Vincristin.
PGE-Asparaginase, Methotrexat tiêm tủy sống, Etoposide
89. Nguyên
nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh già tháng là:
a. Chậm
tiêu dịch phổi
b.
Hít nước ối phân su
c.
Bệnh màng trong
d. Tràn
khí màng phổi
90. Thời
điểm lấy máu tốt nhất làm test sàng lọc để chẩn đoán sớm suy giáp trạng bẩm
sinh là:
a. 2
ngày tuồi
b. Ngay
sau đẻ
c.
1 ngày tuổi
d. 3
ngày tuổi
91. Các
nguyên nhân ngộ độc gây hôn mê, TRỪ:
a. Quá
liều thuốc an thần kinh
b. Tăng
đường huyết
c.
Ngộ độc CO2
d. Ngộ
độc Phospho hữu cơ
92. Vi
khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn đường tiểu trẻ em là:
a. Phế
cầu, liên cầu, tụ cầu
b. Liên
cầu, E.coli, Klebsiella
c.
E.coli, Proteus, Klebsiella
d. Liên
cầu D, Listeria, Klebsiell

Sưu tầm